Diễn đàn YBK37
Chào Mừng Các Bạn Đến Với Diễn Đàn YBK37. Diễn đàn là một nơi giao lưu học hỏi, trao đổi giữa mọi người với nhau. Liên lạc với nhau để chia sẻ thông tin và mọi điều về học tập. Mong mọi người cùng nhau tham gia và giúp diễn đàn phát triển. Hãy đăng nhập đê có thể nhận đủ quyền lợi của thành viên. Xin chân thành cảm ơn các bạn ..!
Hỗ trợ Trực Tuyến


You are not connected. Please login or register

Chuyển đến trang : Previous  1, 2, 3, 4, 5, 6

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down Thông điệp [Trang 6 trong tổng số 6 trang]

19xStudio Đề thi mô học 2 on 14/11/2012, 21:45


Số lần được cảm ơn : Message reputation : 100% (2 votes)
First topic message reminder :


Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề thi.

Câu 1 : Hormon không do thuỳ trước tuyến yên chế tiết:
A. MSH. B. STH. C. ACTH. D. ADH.
Câu 2 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu nằm trên thành tiểu động mạch vào cầu thận:
A. Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu. B. Vết đặc.
C. Tế bào cận tiểu cầu. D. Tiểu đảo cận cửa.
Câu 3 : Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:
A. Nang trứng đặc. B. Nang trứng nguyên thuỷ.
C. Nang trứng có hốc. D. Nang trứng nguyên phát.
Câu 4 : Tế bào tham gia cấu trúc màng lọc tiểu cầu thận:
A. Tế bào nội mô. B. Tế bào gian mạch.
C. Tế bào cận tiểu cầu. D. Tế bào biểu mô lá ngoài bao Bowman.
Câu 5 : Cấu trúc tạo nên một trong 3 áo của vỏ nhãn cầu :
A. Màng mạch. B. Giác mạc. C. Củng mạc. D. Võng mạc thị giác.
Câu 6 : Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:
A. Kiểu túi. B. Kiểu ống-túi. C. Kiểu lưới. D. Kiểu tản mát.
Câu 7 : Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại:
A. Tuyến nước. B. Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.
C. Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy. D. Tuyến nhầy.
Câu 8 : Sự tái hấp thu các thành phần nước tiểu đầu được thực hiện chủ yếu nhờ:
A. Ống trung gian. B. Ống gần. C. Ống xa. D. Ống góp.
Câu 9 : Vị trí của võng mạc có chức năng tạo ra thuỷ dịch:
A. Điểm mù. B. Ora serrata. C. Võng mạc thể mi. D. Võng mạc mống mắt.
Câu 10 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:
A. Có bốn tầng cấu tạo. B. Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.
C. Biểu mô trụ đơn. D. Lớp đệm có 2 loại tuyến.
Câu 11 : Phân loại động mạch và tĩnh mạch, người ta căn cứ vào:
A. Độ lớn của mạch. B. Thành phần áo trong.
C. Thành phần áo giữa. D. Chiều dày thành mạch.
Câu 12 : Đặc điểm không có của tuyến  giáp trạng:
A. Có 2 thuỳ phải và trái. B. Là tuyến nội tiết kiểu lưới.
C. Có nguồn gốc từ nội bì. D. Hormon có tác dụng duy trì nồng độ canxi trong máu.
Câu 13 : Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác:
A. Ora serrata. B. Võng mạc thể mi. C. Võng mạc mống mắt. D.    Điểm mù.
Câu 14 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu do biểu mô ống xa biệt hoá tạo thành:
A. Vết đặc. B. Tiểu đảo cận cửa.
C. Tế bào cận tiểu cầu. D. Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu.

Câu 15 : Tầng cấu tạo không có của thành ống tiêu hoá chính thức.
A. Tầng cơ. B. Tầng dưới niêm mạc. C. Tầng vỏ ngoài. D. Tầng biểu mô.
Câu 16 : Tiểu động mạch vào cầu thận là nhánh bên của động mạch:
A. Động mạch thẳng. B. Động mạch nan hoa.
C. Động mạch bán cung. D. Động mạch quanh tháp.
Câu 17 : Tế bào noãn nằm trong nang trứng đặc:
A. Noãn bào I. B. Noãn bào II. C. Noãn chín. D. Noãn nguyên bào.
Câu 18 : Lưới mao mạch thuộc hệ thống cửa động mạch:
A. Lưới mao mạch hô hấp. B. Lưới mao mạch nan hoa.
C. Lưới mao mạch thuộc chân bì. D. Chùm mao mạch Mapighi.
Câu 19 : Hoàng thể là tuyến nội tiết:
A. Kiểu ống-túi. B. Kiểu lưới. C. Kiểu tản mát. D. Kiểu túi.
Câu 20 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết HCl:
A. Tế bào ưa bạc. B. Tế bào viền. C. Tế bào trụ tiết nhầy. D. Tế bào chính.
Câu 21 : Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại :
A. Biểu mô lát tầng sừng hoá. B. Biểu mô lát tầng không sừng hoá.
C. Biểu mô tầng. D. Biểu mô lát tầng.
Câu 22 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:
A. Tiền tinh trùng. B. Tinh bào I. C. Tinh bào II. D. Tinh trùng.
Câu 23 : Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:
A. Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần.
B. Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.
C. Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần.
D. Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung.
Câu 24 : Cấu trúc do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành:
A. Nhung mao. B. Vi nhung mao. C. Lông chuyển. D. Van ngang.
Câu 25 : Cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào biểu mô ống gần:
A. Diềm bàn chải. B. Que Heidenhain. C. Mâm khía. D. Lông chuyển.
Câu 26 : Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:
A. Tế bào B B. Tế bào D C. Tế bào C D. Tế bào A
Câu 27 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan:
A. Thuỳ gan. B. Tiểu thuỳ gan. C. Bè Remak. D. Mao mạch nan hoa.
Câu 28 : Đặc điểm của hoàng thể chu kỳ:
A. Có 1 loại tế bào tuyến. B. Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron.
C. Là tuyến nội tiết kiểu tản mát. D. Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.
Câu 29 : Tuyến kẽ tinh hoàn không có đặc điểm:
A. Nằm trong mô liên kết xen kẽ vào giữa các ống sinh tinh. B. Tế bào chế tiết được gọi là tế bào kẽ tinh hoàn.
C. Tổng hợp testerron. D. Tuyến nội tiết kiểu lưới.
Câu 30 : Tế bào tuyến yên không ưa base:
A. Tế bào hướng sinh dục. B. Tế bào tuyến giáp.
C. Tế bào hướng vỏ. D. Tế bào hướng tuyến vú.
Câu 31 : Tế bào mô liên kết kẽ của thận chế tiết:
A. Medullippin I. B. Erythropoitein. C. Renin. D. AngiotensinI.
Câu 32 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu:
A. Renin. B. Angiotensin I. C. Erythropoitein. D. Medullippin I.
Câu 33 : Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:
A. Estrogen và progesteron. B. FSH. C. Estrogen. D. Progesteron.
Câu 34 : Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:
A. Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy. B. Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.
C. Tuyến nước. D. Tuyến nhầy.

Câu 35 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:
A. Thành phần collagen hướng dọc phát triển. B. Có 3 áo đồng tâm.
C. Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng loại. D. Lớp nội mô nằm trong cùng.

Câu 36 : Cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào biểu mô ống gần:
A. Que Heidenhain. B. Diềm bàn chải. C. Mâm khía. D. Lông chuyển.
Câu 37 : Lớp cung thượng thận vỏ không có đặc điểm:
A. Giáp với lớp bó có nhiều hình ảnh gián phân. B. Chiếm khoảng 15% khối lượng tuyến.
C. Chế tiết corticoid đường. D. Các dây tế bào uốn thành các hình cung.
Câu 38 : Tế bào thực hiện chức năng khử độc của gan:
A. Tế bào biểu mô ống mật. B. Tế bào gan.
C. Tế bào Kupffer. D. Tế bào nội mô.
Câu 39 : Đặc điểm cấu tạo không có của mao mạch kiểu xoang:
A. Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch. B. Nhiều tế bào có khả năng thực bào ở quanh thành mạch.
C. Lớp nội mô có nhiều cửa sổ. D. Đường đi ngoằn nghèo.
Câu 40 : Đặc điểm của chất nền thể mi:
A. Có cơ mi do 3 bó cơ vân tạo thành. B. Có bản chất là mô liên kết đặc.
C. Giầu mạch và tế bào sắc tố. D. Có chức năng tạo ra thuỷ dịch.
Câu 41 : Đặc điểm khác nhau giữa hai loại tế bào cảm quang:
A. Chứa sắc tố cảm quang. B. Tận cùng sợi trục là khối hình cầu.
C. Nhân nằm ở lớp hạt ngoài. D. Có 3 phần cấu tạo.
Câu 42 : Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:
A. Hệ thống mạch ở phổi. B. Hệ thống mạch ở lách.
C. Hệ thống mạch dưới đồi-tuyến yên. D. Hệ thống mạch ở thận.
Câu 43 : Đoạn ống tiêu hoá chính thức cơ niêm mảnh và gián đoạn:
A. Thực quản. B. Hồi tràng. C. Ruột già. D. Dạ dày.
Câu 44 : Ngành lên ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:
A. Protein. B. Muối. C. Glucose. D. Nước.
Câu 45 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:
A. Noãn nguyên bào. B. Noãn chín.
C. Noãn bào I. D. Tế bào nguồn của dòng noãn.
Câu 46 : Đặc điểm của tế bào ngoại mạc:
A. Màng đáy bao bọc. B. Bao giờ cũng có ở thành mao mạch.
C. Có các nhánh bào tương dài. D. Có khả năng thực bào.
Câu 47 : Chất không do thận chế tiết:
A. Angiotensin I. B. Erythropoitein. C. Medullippin I. D. Renin.
Câu 48 : Cấu trúc không nằm trong vùng vỏ của thận:
A. Trụ thận. B. Tiểu cầu thận. C. Mê đạo. D. Tháp thận.
Câu 49 : Đoạn ống tiêu hoá chính thức tầng dưới niêm mạc có chứa tuyến:
A. Ruột già. B. Thực quản. C. Dạ dày. D. Hỗng tràng.
Câu 50 : Biểu mô của ruột thừa:
A. Lát tầng không sừng hóa. B. Lát đơn. C. Vuông đơn. D. Trụ đơn.
Câu 51 : Phân loại mô sụn, người ta dựa vào:
A. Thành phần sợi. B. Thành phần tế bào.
C. Ví trí của sụn. D. Tất cả đều đúng
Câu 52 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:
A. Tiểu phế quản. B. Phế quản.
C. Tiểu phế quản hô hấp. D. Tiểu phế quản tận.
Câu 53 : Tế bào không có trong mô liên kết chính thức:
A. Tế bào võng. B. Tế bào sụn. C. Tế bào trung mô. D. Tế bào nội mô.
Câu 54 : Đặc điểm của tế bào võng.
A. Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu. B. Có hình sao hoặc hình thoi.
C. Các nhánh bào tương không nối với nhau. D. Chức năng tạo sợi võng.

Câu 55 : Biểu mô của phế quản:
A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Vuông đơn có lông chuyển.
C. Lát đơn có lông chuyển. D. Trụ đơn có lông chuyển.
Câu 56 : Thành phần than gia cấu trúc tuỷ đỏ của lách:
A. Dây xơ. B. Trung tâm sinh sản. C. Dây Billroth. D. Dây tuỷ.
Câu 57 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:
A. Nút liên thất. B. Bó His. C. Nút xoang. D. Lưới Purkinje.
Câu 58 : Đặc điểm của lớp nhú chân bì:
A. Mô liên kết đặc không định hướng. B. Mô mỡ.
C. Mô liên kết thưa. D. Mô liên kết đặc có định hướng.
Câu 59 : Tế bào liên kết có khả di động:
A. Tương bào. B. Tế bào mỡ. C. Tế bào sợi. D. Đại thực bào.
Câu 60 : Tế bào tạo ra bao myelin của sợi thần kinh có myelin nằm trong chất trắng thần kinh trung ương:
A. Tế bào sao. B. Tế bào Schwann. C. Tế bào ít nhánh. D. Tế bào vệ tinh.
Câu 61 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A. Hệ thần kinh thực vật chi phối. B. Cơ tương có xơ cơ.
C. Có một nhân. D. Cơ tương không có vân ngang.
Câu 62 : Da không thực hiện chức năng:
A. Tổng hợp và hấp thu một số chất. B. Nhận những kích thích từ môi trường ngoài.
C. Ngăn cản các loại vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể. D. Tham gia điều chỉnh thân nhiệt.
Câu 63 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:
A. Nguyên bào sợi. B. Dưỡng bào. C. Đại thực bào. D. Tương bào.
Câu 64 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh từ thân tế bào đi ra:
A. Sợi trục. B. Sợi trần. C. Sợi nhánh. D. Sợi có myelin.
Câu 65 : Đặc điểm cấu tạo của trung tâm sinh sản:
A. Đại thực bào chiếm đa số. B. Chỉ thấy trong vùng vỏ của hạnh.
C. Có một cực sẫm màu và cực kia nhạt màu. D. Tạo ra trên nền mô liên kết thưa.
Câu 66 : Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:
A. Mao mạch có cửa sổ. B. Mao mạch kiểu xoang.
C. Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch. D. Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang.
Câu 67 : Tế bào thần kinh đệm có đặc điểm :
A. Dẫn tuyền xung động thần kinh. B. Bảo vệ cho các nơron.
C. Nằm trong chất xám thần kinh trung ương. D. Tạo ra các nhân xám dưới vỏ.

Câu 68 : Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:
A. Đại thực bào. B. Phế bào II. C. Phế bào I. D. Tế bào chứa mỡ.
Câu 69 : Thành phần cấu trúc không thuộc mô liên kết:
A. Dịch mô. B. Glycoprotein cấu trúc. C. Glycosaminoglycan. D.   Màng đáy.
Câu 70 : Đĩa I là nơi không có xơ:
A. Xơ myozin. B. Xơ vạch Z. C. Xơ actin. D. Xơ titin.
Câu 71 : Biểu mô chuyển tiếp thuộc loại:
A. Biểu mô tuyến nội tiết. B. Biểu mô đơn.
C. Biểu mô tầng. D. Biểu mô tuyến ngoại tiết.

Câu 72 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi:
A. Tiểu thuỳ phổi. B. Thuỳ phổi. C. Phế nang D. Chùm ống phế nang.
Câu 73 : Tế bào lớp sừng biểu bì có chứa:
A. Eleydin. B. Keratin. C. Keratohyalin. D. Elastin.
Câu 74 : Đặc điểm cấu tạo của xơ titin:
A. Đoạn chun nằm trong đĩa A. B. Có cả trong đĩa I và đĩa A.
C. Dài từ Vạch Z đến vạch H. D. Đoạn thẳng nằm trong đĩa I.
Câu 75 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A. Dẫn truyền xung động thần kinh. B. Có hình sao.
C. Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương. D. Lưới nội bào và ribosom phát triển.
Câu 76 : Cấu trúc chỉ có ở thân xương dài:
A. Tuỷ xương. B. Xương Haver đặc. C. Xương Haver xốp. D. Xương cốt mạc.
Câu 77 : Đặc điểm vùng tuỷ  tuyến ức:
A. Không có tế bào nội mô. B. Mật độ tế bào ít hơn vùng vỏ.
C. Tế bào võng-biểu mô tạo nên hàng rào máu tuyến ức. D. Tế bào tuyến ức tạo thành tiểu thể Hassall.
Câu 78 : Nguồn gốc của mô liên kết:
A. Ngoại bì da. B. Ngoại bì thần kinh. C.     Trung bì. D. Nội bì.
Câu 79 : Đoạn cuối cùng của cây phế quản:
A. Tiểu phế quản tận. B. Tiểu phế quản.
C. Phế quản. D. Tiểu phế quản hô hấp.
Câu 80 : Cấu trúc chỉ có trong vùng vỏ của tuyến ức:
A. Hàng rào máu - tuyến ức. B. Tế bào tuyến ức.
C. Tiểu thể Hassall. D. Tế bào võng-biểu mô.
Câu 81 : Danh giới giữa các sợi cơ tim là:
A. Vạch bậc thang. B. Vạch M. C. Vạch H. D. Vạch Z.
Câu 82 : Cấu trúc không có ở phần đáy tế bào biểu mô:
A. Mê dạo đáy. B. Thể liên kết. C. Ti thể. D. Thể bán liên kết.
Câu 83 : Tế bào biểu mô không có đặc điểm và chức năng:
A. Thực bào. B. Phân bào. C. Chế tiết. D. Phân cực.
Câu 84 : Sụn thuộc loại sụn xơ:
A. Sụn vành tai. B. Sụn giáp. C. Sụn sườn. D. Sụn liên đốt sống.
Câu 85 : Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch:
A. Dây tuỷ. B. Mô võng. C. Dây xơ. D. Xoang trung gian.
Câu 86 : Cấu trúc đặc biệt không có ở mặt bên của tế bào biểu mô:
A. Vòng dính.     B. Thể bán liên kết. C. Thể liên kết. D. Dải bịt.
Câu 87 : Tế bào thần kinh một cực giả:
A. Tế bào ít nhánh. B. Tế bào que. C. Tế bào chữ T. D. Tế bào Schwann.
Câu 88 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:
A. Sợi có myelin. B. Sợi trần. C. Sợi nhánh. D. Sợi trục.
Câu 89 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:
A. Lát tầng không sừng hoá. B. Lát tầng sừng hoá. C. Trụ tầng. D. Lát tầng.
Câu 90 : Chất căn bản xương có đặc điểm cấu tạo:
A. Không có mạch và thần kinh. B. Mịn, ưa thuốc nhuộm base.
C. Chứa nhiều ổ xương độc lập với nhau. D. Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ và chất vô cơ.
Câu 91 : Đặc điểm của lớp hạt biểu bì:
A. Tế bào có khả năng sinh sản. B. Bản chất các hạt ưa màu là eleydin.
C. Bào tường chứa nhiều hạt ưa màu acid đậm. D. Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt.
Câu 92 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:
A. Có nhiều nhân. B. Có ở thành ống tiêu hoá chính thức.
C. Co duỗi theo ý muốn cơ thể. D. Có 2 màng bọc ngoài.
Câu 93 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:
A. Có một hàng tế bào vuông. B. Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng có hình vuông.
C. Có nhiều hàng tế bào. D. Có một hàng tế bào.

Câu 94 : Vùng phụ thuộc tuyến ức của hạch bạch huyết:
A. Vùng cận vỏ. B. Vùng vỏ. C. Vùng rốn hạch. D. Vùng tuỷ.
Câu 95 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A. Hình đa diện. B. Nhiều nhánh bào tương nối với nhau.
C. Nằm trong các ổ xương thông với nhau bằng các tiểu quản xương. D. Tạo ra nền protein để hình thành chất căn bản xương.
Câu 96 : Đặc điểm của tế bào nội mô:
A. Không còn khả năng sinh sản. B. Liên kết với nhau bằng các thể liên kêt.
C. Chỉ lợp mặt trong các mạch máu. D. Có hình đa diện dẹt.
Câu 97 : Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết:
A. Các tế bào. B. Màng đáy. C. Thành phần gian bào. D. Thành phần sợi.
Câu 98 : Phân loại biểu mô tuyến ngoại tiết, người ta dựa vào:
A. Nơi tiếp nhận sản phẩm chế tiết. B. Bản chất sản phẩm chế tiết.
C. Cấu trúc phần bài tiết. D. Cấu trúc phần chế tiết.
Câu 99 : Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết loại:
A. ống chia nhánh thẳng. B. Ống chia nhánh cong queo.
C. ống đơn thẳng. D. Ống đơn cong queo.
Câu 100 Đặc điểm của tế bào xương:
A. Không có khả năng tạo ra chất căn bản xương. B. Không có các nhánh bào tương nối với nhau.
C. Không có khả năng sinh sản. D. Không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào.


ĐÁP ÁN : [You must be registered and logged in to see this link.]





SHARE Link tổng hợp các Phần mềm y khoa RẤT HAY cho sinh viên : [You must be registered and logged in to see this link.] HOẶC [You must be registered and logged in to see this link.]
Chúc các bạn sẽ học thật tốt với những phần mềm mình sưu tầm được này nhé Embarassed  Twisted Evil  Twisted Evil  Twisted Evil @  @  @ Basketball  Basketball  Basketball  jocolor  jocolor  jocolor
Xem lý lịch thành viên https://sites.google.com/site/bsthanhloi/

1269xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 6/7/2015, 07:11

muctran7


Members
Members
No No No No
nguyenlethanhloi đã viết:
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề thi.

Câu 1 : Hormon không do thuỳ trước tuyến yên chế tiết:
A. MSH. B. STH. C. ACTH. D. ADH.
Câu 2 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu nằm trên thành tiểu động mạch vào cầu thận:
A. Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu. B. Vết đặc.
C. Tế bào cận tiểu cầu. D. Tiểu đảo cận cửa.
Câu 3 : Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:
A. Nang trứng đặc. B. Nang trứng nguyên thuỷ.
C. Nang trứng có hốc. D. Nang trứng nguyên phát.
Câu 4 : Tế bào tham gia cấu trúc màng lọc tiểu cầu thận:
A. Tế bào nội mô. B. Tế bào gian mạch.
C. Tế bào cận tiểu cầu. D. Tế bào biểu mô lá ngoài bao Bowman.
Câu 5 : Cấu trúc tạo nên một trong 3 áo của vỏ nhãn cầu :
A. Màng mạch. B. Giác mạc. C. Củng mạc. D. Võng mạc thị giác.
Câu 6 : Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:
A. Kiểu túi. B. Kiểu ống-túi. C. Kiểu lưới. D. Kiểu tản mát.
Câu 7 : Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại:
A. Tuyến nước. B. Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.
C. Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy. D. Tuyến nhầy.
Câu 8 : Sự tái hấp thu các thành phần nước tiểu đầu được thực hiện chủ yếu nhờ:
A. Ống trung gian. B. Ống gần. C. Ống xa. D. Ống góp.
Câu 9 : Vị trí của võng mạc có chức năng tạo ra thuỷ dịch:
A. Điểm mù. B. Ora serrata. C. Võng mạc thể mi. D. Võng mạc mống mắt.
Câu 10 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:
A. Có bốn tầng cấu tạo. B. Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.
C. Biểu mô trụ đơn. D. Lớp đệm có 2 loại tuyến.
Câu 11 : Phân loại động mạch và tĩnh mạch, người ta căn cứ vào:
A. Độ lớn của mạch. B. Thành phần áo trong.
C. Thành phần áo giữa. D. Chiều dày thành mạch.
Câu 12 : Đặc điểm không có của tuyến  giáp trạng:
A. Có 2 thuỳ phải và trái. B. Là tuyến nội tiết kiểu lưới.
C. Có nguồn gốc từ nội bì. D. Hormon có tác dụng duy trì nồng độ canxi trong máu.
Câu 13 : Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác:
A. Ora serrata. B. Võng mạc thể mi. C. Võng mạc mống mắt. D.    Điểm mù.
Câu 14 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu do biểu mô ống xa biệt hoá tạo thành:
A. Vết đặc. B. Tiểu đảo cận cửa.
C. Tế bào cận tiểu cầu. D. Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu.

Câu 15 : Tầng cấu tạo không có của thành ống tiêu hoá chính thức.
A. Tầng cơ. B. Tầng dưới niêm mạc. C. Tầng vỏ ngoài. D. Tầng biểu mô.
Câu 16 : Tiểu động mạch vào cầu thận là nhánh bên của động mạch:
A. Động mạch thẳng. B. Động mạch nan hoa.
C. Động mạch bán cung. D. Động mạch quanh tháp.
Câu 17 : Tế bào noãn nằm trong nang trứng đặc:
A. Noãn bào I. B. Noãn bào II. C. Noãn chín. D. Noãn nguyên bào.
Câu 18 : Lưới mao mạch thuộc hệ thống cửa động mạch:
A. Lưới mao mạch hô hấp. B. Lưới mao mạch nan hoa.
C. Lưới mao mạch thuộc chân bì. D. Chùm mao mạch Mapighi.
Câu 19 : Hoàng thể là tuyến nội tiết:
A. Kiểu ống-túi. B. Kiểu lưới. C. Kiểu tản mát. D. Kiểu túi.
Câu 20 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết HCl:
A. Tế bào ưa bạc. B. Tế bào viền. C. Tế bào trụ tiết nhầy. D. Tế bào chính.
Câu 21 : Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại :
A. Biểu mô lát tầng sừng hoá. B. Biểu mô lát tầng không sừng hoá.
C. Biểu mô tầng. D. Biểu mô lát tầng.
Câu 22 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:
A. Tiền tinh trùng. B. Tinh bào I. C. Tinh bào II. D. Tinh trùng.
Câu 23 : Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:
A. Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần.
B. Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.
C. Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần.
D. Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung.
Câu 24 : Cấu trúc do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành:
A. Nhung mao. B. Vi nhung mao. C. Lông chuyển. D. Van ngang.
Câu 25 : Cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào biểu mô ống gần:
A. Diềm bàn chải. B. Que Heidenhain. C. Mâm khía. D. Lông chuyển.
Câu 26 : Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:
A. Tế bào B B. Tế bào D C. Tế bào C D. Tế bào A
Câu 27 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan:
A. Thuỳ gan. B. Tiểu thuỳ gan. C. Bè Remak. D. Mao mạch nan hoa.
Câu 28 : Đặc điểm của hoàng thể chu kỳ:
A. Có 1 loại tế bào tuyến. B. Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron.
C. Là tuyến nội tiết kiểu tản mát. D. Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.
Câu 29 : Tuyến kẽ tinh hoàn không có đặc điểm:
A. Nằm trong mô liên kết xen kẽ vào giữa các ống sinh tinh. B. Tế bào chế tiết được gọi là tế bào kẽ tinh hoàn.
C. Tổng hợp testerron. D. Tuyến nội tiết kiểu lưới.
Câu 30 : Tế bào tuyến yên không ưa base:
A. Tế bào hướng sinh dục. B. Tế bào tuyến giáp.
C. Tế bào hướng vỏ. D. Tế bào hướng tuyến vú.
Câu 31 : Tế bào mô liên kết kẽ của thận chế tiết:
A. Medullippin I. B. Erythropoitein. C. Renin. D. AngiotensinI.
Câu 32 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu:
A. Renin. B. Angiotensin I. C. Erythropoitein. D. Medullippin I.
Câu 33 : Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:
A. Estrogen và progesteron. B. FSH. C. Estrogen. D. Progesteron.
Câu 34 : Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:
A. Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy. B. Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.
C. Tuyến nước. D. Tuyến nhầy.

Câu 35 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:
A. Thành phần collagen hướng dọc phát triển. B. Có 3 áo đồng tâm.
C. Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng loại. D. Lớp nội mô nằm trong cùng.

Câu 36 : Cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào biểu mô ống gần:
A. Que Heidenhain. B. Diềm bàn chải. C. Mâm khía. D. Lông chuyển.
Câu 37 : Lớp cung thượng thận vỏ không có đặc điểm:
A. Giáp với lớp bó có nhiều hình ảnh gián phân. B. Chiếm khoảng 15% khối lượng tuyến.
C. Chế tiết corticoid đường. D. Các dây tế bào uốn thành các hình cung.
Câu 38 : Tế bào thực hiện chức năng khử độc của gan:
A. Tế bào biểu mô ống mật. B. Tế bào gan.
C. Tế bào Kupffer. D. Tế bào nội mô.
Câu 39 : Đặc điểm cấu tạo không có của mao mạch kiểu xoang:
A. Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch. B. Nhiều tế bào có khả năng thực bào ở quanh thành mạch.
C. Lớp nội mô có nhiều cửa sổ. D. Đường đi ngoằn nghèo.
Câu 40 : Đặc điểm của chất nền thể mi:
A. Có cơ mi do 3 bó cơ vân tạo thành. B. Có bản chất là mô liên kết đặc.
C. Giầu mạch và tế bào sắc tố. D. Có chức năng tạo ra thuỷ dịch.
Câu 41 : Đặc điểm khác nhau giữa hai loại tế bào cảm quang:
A. Chứa sắc tố cảm quang. B. Tận cùng sợi trục là khối hình cầu.
C. Nhân nằm ở lớp hạt ngoài. D. Có 3 phần cấu tạo.
Câu 42 : Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:
A. Hệ thống mạch ở phổi. B. Hệ thống mạch ở lách.
C. Hệ thống mạch dưới đồi-tuyến yên. D. Hệ thống mạch ở thận.
Câu 43 : Đoạn ống tiêu hoá chính thức cơ niêm mảnh và gián đoạn:
A. Thực quản. B. Hồi tràng. C. Ruột già. D. Dạ dày.
Câu 44 : Ngành lên ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:
A. Protein. B. Muối. C. Glucose. D. Nước.
Câu 45 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:
A. Noãn nguyên bào. B. Noãn chín.
C. Noãn bào I. D. Tế bào nguồn của dòng noãn.
Câu 46 : Đặc điểm của tế bào ngoại mạc:
A. Màng đáy bao bọc. B. Bao giờ cũng có ở thành mao mạch.
C. Có các nhánh bào tương dài. D. Có khả năng thực bào.
Câu 47 : Chất không do thận chế tiết:
A. Angiotensin I. B. Erythropoitein. C. Medullippin I. D. Renin.
Câu 48 : Cấu trúc không nằm trong vùng vỏ của thận:
A. Trụ thận. B. Tiểu cầu thận. C. Mê đạo. D. Tháp thận.
Câu 49 : Đoạn ống tiêu hoá chính thức tầng dưới niêm mạc có chứa tuyến:
A. Ruột già. B. Thực quản. C. Dạ dày. D. Hỗng tràng.
Câu 50 : Biểu mô của ruột thừa:
A. Lát tầng không sừng hóa. B. Lát đơn. C. Vuông đơn. D. Trụ đơn.
Câu 51 : Phân loại mô sụn, người ta dựa vào:
A. Thành phần sợi. B. Thành phần tế bào.
C. Ví trí của sụn. D. Tất cả đều đúng
Câu 52 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:
A. Tiểu phế quản. B. Phế quản.
C. Tiểu phế quản hô hấp. D. Tiểu phế quản tận.
Câu 53 : Tế bào không có trong mô liên kết chính thức:
A. Tế bào võng. B. Tế bào sụn. C. Tế bào trung mô. D. Tế bào nội mô.
Câu 54 : Đặc điểm của tế bào võng.
A. Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu. B. Có hình sao hoặc hình thoi.
C. Các nhánh bào tương không nối với nhau. D. Chức năng tạo sợi võng.

Câu 55 : Biểu mô của phế quản:
A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Vuông đơn có lông chuyển.
C. Lát đơn có lông chuyển. D. Trụ đơn có lông chuyển.
Câu 56 : Thành phần than gia cấu trúc tuỷ đỏ của lách:
A. Dây xơ. B. Trung tâm sinh sản. C. Dây Billroth. D. Dây tuỷ.
Câu 57 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:
A. Nút liên thất. B. Bó His. C. Nút xoang. D. Lưới Purkinje.
Câu 58 : Đặc điểm của lớp nhú chân bì:
A. Mô liên kết đặc không định hướng. B. Mô mỡ.
C. Mô liên kết thưa. D. Mô liên kết đặc có định hướng.
Câu 59 : Tế bào liên kết có khả di động:
A. Tương bào. B. Tế bào mỡ. C. Tế bào sợi. D. Đại thực bào.
Câu 60 : Tế bào tạo ra bao myelin của sợi thần kinh có myelin nằm trong chất trắng thần kinh trung ương:
A. Tế bào sao. B. Tế bào Schwann. C. Tế bào ít nhánh. D. Tế bào vệ tinh.
Câu 61 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A. Hệ thần kinh thực vật chi phối. B. Cơ tương có xơ cơ.
C. Có một nhân. D. Cơ tương không có vân ngang.
Câu 62 : Da không thực hiện chức năng:
A. Tổng hợp và hấp thu một số chất. B. Nhận những kích thích từ môi trường ngoài.
C. Ngăn cản các loại vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể. D. Tham gia điều chỉnh thân nhiệt.
Câu 63 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:
A. Nguyên bào sợi. B. Dưỡng bào. C. Đại thực bào. D. Tương bào.
Câu 64 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh từ thân tế bào đi ra:
A. Sợi trục. B. Sợi trần. C. Sợi nhánh. D. Sợi có myelin.
Câu 65 : Đặc điểm cấu tạo của trung tâm sinh sản:
A. Đại thực bào chiếm đa số. B. Chỉ thấy trong vùng vỏ của hạnh.
C. Có một cực sẫm màu và cực kia nhạt màu. D. Tạo ra trên nền mô liên kết thưa.
Câu 66 : Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:
A. Mao mạch có cửa sổ. B. Mao mạch kiểu xoang.
C. Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch. D. Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang.
Câu 67 : Tế bào thần kinh đệm có đặc điểm :
A. Dẫn tuyền xung động thần kinh. B. Bảo vệ cho các nơron.
C. Nằm trong chất xám thần kinh trung ương. D. Tạo ra các nhân xám dưới vỏ.

Câu 68 : Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:
A. Đại thực bào. B. Phế bào II. C. Phế bào I. D. Tế bào chứa mỡ.
Câu 69 : Thành phần cấu trúc không thuộc mô liên kết:
A. Dịch mô. B. Glycoprotein cấu trúc. C. Glycosaminoglycan. D.   Màng đáy.
Câu 70 : Đĩa I là nơi không có xơ:
A. Xơ myozin. B. Xơ vạch Z. C. Xơ actin. D. Xơ titin.
Câu 71 : Biểu mô chuyển tiếp thuộc loại:
A. Biểu mô tuyến nội tiết. B. Biểu mô đơn.
C. Biểu mô tầng. D. Biểu mô tuyến ngoại tiết.

Câu 72 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi:
A. Tiểu thuỳ phổi. B. Thuỳ phổi. C. Phế nang D. Chùm ống phế nang.
Câu 73 : Tế bào lớp sừng biểu bì có chứa:
A. Eleydin. B. Keratin. C. Keratohyalin. D. Elastin.
Câu 74 : Đặc điểm cấu tạo của xơ titin:
A. Đoạn chun nằm trong đĩa A. B. Có cả trong đĩa I và đĩa A.
C. Dài từ Vạch Z đến vạch H. D. Đoạn thẳng nằm trong đĩa I.
Câu 75 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A. Dẫn truyền xung động thần kinh. B. Có hình sao.
C. Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương. D. Lưới nội bào và ribosom phát triển.
Câu 76 : Cấu trúc chỉ có ở thân xương dài:
A. Tuỷ xương. B. Xương Haver đặc. C. Xương Haver xốp. D. Xương cốt mạc.
Câu 77 : Đặc điểm vùng tuỷ  tuyến ức:
A. Không có tế bào nội mô. B. Mật độ tế bào ít hơn vùng vỏ.
C. Tế bào võng-biểu mô tạo nên hàng rào máu tuyến ức. D. Tế bào tuyến ức tạo thành tiểu thể Hassall.
Câu 78 : Nguồn gốc của mô liên kết:
A. Ngoại bì da. B. Ngoại bì thần kinh. C.     Trung bì. D. Nội bì.
Câu 79 : Đoạn cuối cùng của cây phế quản:
A. Tiểu phế quản tận. B. Tiểu phế quản.
C. Phế quản. D. Tiểu phế quản hô hấp.
Câu 80 : Cấu trúc chỉ có trong vùng vỏ của tuyến ức:
A. Hàng rào máu - tuyến ức. B. Tế bào tuyến ức.
C. Tiểu thể Hassall. D. Tế bào võng-biểu mô.
Câu 81 : Danh giới giữa các sợi cơ tim là:
A. Vạch bậc thang. B. Vạch M. C. Vạch H. D. Vạch Z.
Câu 82 : Cấu trúc không có ở phần đáy tế bào biểu mô:
A. Mê dạo đáy. B. Thể liên kết. C. Ti thể. D. Thể bán liên kết.
Câu 83 : Tế bào biểu mô không có đặc điểm và chức năng:
A. Thực bào. B. Phân bào. C. Chế tiết. D. Phân cực.
Câu 84 : Sụn thuộc loại sụn xơ:
A. Sụn vành tai. B. Sụn giáp. C. Sụn sườn. D. Sụn liên đốt sống.
Câu 85 : Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch:
A. Dây tuỷ. B. Mô võng. C. Dây xơ. D. Xoang trung gian.
Câu 86 : Cấu trúc đặc biệt không có ở mặt bên của tế bào biểu mô:
A. Vòng dính.     B. Thể bán liên kết. C. Thể liên kết. D. Dải bịt.
Câu 87 : Tế bào thần kinh một cực giả:
A. Tế bào ít nhánh. B. Tế bào que. C. Tế bào chữ T. D. Tế bào Schwann.
Câu 88 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:
A. Sợi có myelin. B. Sợi trần. C. Sợi nhánh. D. Sợi trục.
Câu 89 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:
A. Lát tầng không sừng hoá. B. Lát tầng sừng hoá. C. Trụ tầng. D. Lát tầng.
Câu 90 : Chất căn bản xương có đặc điểm cấu tạo:
A. Không có mạch và thần kinh. B. Mịn, ưa thuốc nhuộm base.
C. Chứa nhiều ổ xương độc lập với nhau. D. Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ và chất vô cơ.
Câu 91 : Đặc điểm của lớp hạt biểu bì:
A. Tế bào có khả năng sinh sản. B. Bản chất các hạt ưa màu là eleydin.
C. Bào tường chứa nhiều hạt ưa màu acid đậm. D. Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt.
Câu 92 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:
A. Có nhiều nhân. B. Có ở thành ống tiêu hoá chính thức.
C. Co duỗi theo ý muốn cơ thể. D. Có 2 màng bọc ngoài.
Câu 93 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:
A. Có một hàng tế bào vuông. B. Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng có hình vuông.
C. Có nhiều hàng tế bào. D. Có một hàng tế bào.

Câu 94 : Vùng phụ thuộc tuyến ức của hạch bạch huyết:
A. Vùng cận vỏ. B. Vùng vỏ. C. Vùng rốn hạch. D. Vùng tuỷ.
Câu 95 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A. Hình đa diện. B. Nhiều nhánh bào tương nối với nhau.
C. Nằm trong các ổ xương thông với nhau bằng các tiểu quản xương. D. Tạo ra nền protein để hình thành chất căn bản xương.
Câu 96 : Đặc điểm của tế bào nội mô:
A. Không còn khả năng sinh sản. B. Liên kết với nhau bằng các thể liên kêt.
C. Chỉ lợp mặt trong các mạch máu. D. Có hình đa diện dẹt.
Câu 97 : Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết:
A. Các tế bào. B. Màng đáy. C. Thành phần gian bào. D. Thành phần sợi.
Câu 98 : Phân loại biểu mô tuyến ngoại tiết, người ta dựa vào:
A. Nơi tiếp nhận sản phẩm chế tiết. B. Bản chất sản phẩm chế tiết.
C. Cấu trúc phần bài tiết. D. Cấu trúc phần chế tiết.
Câu 99 : Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết loại:
A. ống chia nhánh thẳng. B. Ống chia nhánh cong queo.
C. ống đơn thẳng. D. Ống đơn cong queo.
Câu 100 Đặc điểm của tế bào xương:
A. Không có khả năng tạo ra chất căn bản xương. B. Không có các nhánh bào tương nối với nhau.
C. Không có khả năng sinh sản. D. Không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào.



Xem lý lịch thành viên

1279xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 14/7/2015, 16:00

cảm ơn nhiều

Xem lý lịch thành viên

1289xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 5/8/2015, 21:49

flower

Xem lý lịch thành viên

1299xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 7/8/2015, 16:15

tks

Xem lý lịch thành viên

1309xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 21/8/2015, 16:33

dranh

avatar
Members
Members
flower flower

Xem lý lịch thành viên

1319xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 11/9/2015, 20:37

thks

Xem lý lịch thành viên

1329xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 20/9/2015, 19:08

hay

Xem lý lịch thành viên

1339xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 2/10/2015, 22:48

tks

Xem lý lịch thành viên

1349xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 6/10/2015, 17:21

s2arss2

avatar
Members
Members
thanks

Xem lý lịch thành viên

1359xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 12/10/2015, 22:41

hoaibao292

avatar
Members
Members
có đáp án không ad ơi

Xem lý lịch thành viên

1369xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 30/10/2015, 23:28

bonbonktvn

avatar
Members
Members
No

Xem lý lịch thành viên

1379xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 4/12/2015, 08:20

tks

Xem lý lịch thành viên

1389xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 13/12/2015, 11:57

htphuoc73

avatar
Members
Members
thanks

Xem lý lịch thành viên

1399xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 18/1/2016, 15:31

thanks

Xem lý lịch thành viên

1409xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 20/2/2016, 20:33

bichhen90

avatar
Members
Members
thank nhé

Xem lý lịch thành viên

1419xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 10/3/2016, 08:56

maileo99

avatar
Members
Members
tks

Xem lý lịch thành viên

1429xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 16/3/2016, 12:20

tks Smile

Xem lý lịch thành viên

1439xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 17/3/2016, 16:31

ths anh

Xem lý lịch thành viên

1449xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 27/3/2016, 21:36

Sunnymon

avatar
Members
Members
Very Happy

Xem lý lịch thành viên

1459xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 23/5/2016, 11:21

thaibao

avatar
Members
Members
thanks

Xem lý lịch thành viên

1469xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 21/8/2016, 14:39

good

Xem lý lịch thành viên

1479xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 21/8/2016, 14:40

good

Xem lý lịch thành viên

1489xStudio Re: Đề thi mô học 2 on 26/8/2016, 22:40

Fire006

avatar
Members
Members
thánh

Xem lý lịch thành viên

1499xStudio rep on 30/9/2016, 01:13

hang9797

avatar
Members
Members
nguyenlethanhloi đã viết:
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau vào phiếu, không khoanh hay đánh dấu vào đề thi.

Câu 1 : Hormon không do thuỳ trước tuyến yên chế tiết:
A. MSH. B. STH. C. ACTH. D. ADH.
Câu 2 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu nằm trên thành tiểu động mạch vào cầu thận:
A. Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu. B. Vết đặc.
C. Tế bào cận tiểu cầu. D. Tiểu đảo cận cửa.
Câu 3 : Nang trứng có một hàng tế bào nang hình trụ:
A. Nang trứng đặc. B. Nang trứng nguyên thuỷ.
C. Nang trứng có hốc. D. Nang trứng nguyên phát.
Câu 4 : Tế bào tham gia cấu trúc màng lọc tiểu cầu thận:
A. Tế bào nội mô. B. Tế bào gian mạch.
C. Tế bào cận tiểu cầu. D. Tế bào biểu mô lá ngoài bao Bowman.
Câu 5 : Cấu trúc tạo nên một trong 3 áo của vỏ nhãn cầu :
A. Màng mạch. B. Giác mạc. C. Củng mạc. D. Võng mạc thị giác.
Câu 6 : Tuyến kẽ tinh hoàn là tuyến nội tiết:
A. Kiểu túi. B. Kiểu ống-túi. C. Kiểu lưới. D. Kiểu tản mát.
Câu 7 : Tuyến nước bọt mang tai thuộc loại:
A. Tuyến nước. B. Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.
C. Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy. D. Tuyến nhầy.
Câu 8 : Sự tái hấp thu các thành phần nước tiểu đầu được thực hiện chủ yếu nhờ:
A. Ống trung gian. B. Ống gần. C. Ống xa. D. Ống góp.
Câu 9 : Vị trí của võng mạc có chức năng tạo ra thuỷ dịch:
A. Điểm mù. B. Ora serrata. C. Võng mạc thể mi. D. Võng mạc mống mắt.
Câu 10 : Đặc điểm cấu tạo khác nhau giữa ruột non và ruột già:
A. Có bốn tầng cấu tạo. B. Tầng vỏ ngoài do lá tạng phúc mạc tạo thành.
C. Biểu mô trụ đơn. D. Lớp đệm có 2 loại tuyến.
Câu 11 : Phân loại động mạch và tĩnh mạch, người ta căn cứ vào:
A. Độ lớn của mạch. B. Thành phần áo trong.
C. Thành phần áo giữa. D. Chiều dày thành mạch.
Câu 12 : Đặc điểm không có của tuyến  giáp trạng:
A. Có 2 thuỳ phải và trái. B. Là tuyến nội tiết kiểu lưới.
C. Có nguồn gốc từ nội bì. D. Hormon có tác dụng duy trì nồng độ canxi trong máu.
Câu 13 : Vị trí của võng mạc có khả năng thị giác:
A. Ora serrata. B. Võng mạc thể mi. C. Võng mạc mống mắt. D.    Điểm mù.
Câu 14 : Cấu trúc của phức hợp cận tiểu cầu do biểu mô ống xa biệt hoá tạo thành:
A. Vết đặc. B. Tiểu đảo cận cửa.
C. Tế bào cận tiểu cầu. D. Tế bào gian mạch ngoài tiểu cầu.

Câu 15 : Tầng cấu tạo không có của thành ống tiêu hoá chính thức.
A. Tầng cơ. B. Tầng dưới niêm mạc. C. Tầng vỏ ngoài. D. Tầng biểu mô.
Câu 16 : Tiểu động mạch vào cầu thận là nhánh bên của động mạch:
A. Động mạch thẳng. B. Động mạch nan hoa.
C. Động mạch bán cung. D. Động mạch quanh tháp.
Câu 17 : Tế bào noãn nằm trong nang trứng đặc:
A. Noãn bào I. B. Noãn bào II. C. Noãn chín. D. Noãn nguyên bào.
Câu 18 : Lưới mao mạch thuộc hệ thống cửa động mạch:
A. Lưới mao mạch hô hấp. B. Lưới mao mạch nan hoa.
C. Lưới mao mạch thuộc chân bì. D. Chùm mao mạch Mapighi.
Câu 19 : Hoàng thể là tuyến nội tiết:
A. Kiểu ống-túi. B. Kiểu lưới. C. Kiểu tản mát. D. Kiểu túi.
Câu 20 : Tế bào tuyến đáy vị chế tiết HCl:
A. Tế bào ưa bạc. B. Tế bào viền. C. Tế bào trụ tiết nhầy. D. Tế bào chính.
Câu 21 : Biểu mô trước giác mạc của mắt thuộc loại :
A. Biểu mô lát tầng sừng hoá. B. Biểu mô lát tầng không sừng hoá.
C. Biểu mô tầng. D. Biểu mô lát tầng.
Câu 22 : Tế bào dòng tinh có bộ NST lưỡng bội:
A. Tiền tinh trùng. B. Tinh bào I. C. Tinh bào II. D. Tinh trùng.
Câu 23 : Đặc điểm của thời kỳ trước kinh:
A. Tế bào có lông của biểu mô nội mạc thân tử cung giảm dần.
B. Tuyến yên ngừng tiết FSH và LH.
C. Lượng hormon sinh dục nữ trong máu giảm dần.
D. Tái tạo biểu mô nội mạc thân tử cung.
Câu 24 : Cấu trúc do bào tương đội màng tế bào lên tạo thành:
A. Nhung mao. B. Vi nhung mao. C. Lông chuyển. D. Van ngang.
Câu 25 : Cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào biểu mô ống gần:
A. Diềm bàn chải. B. Que Heidenhain. C. Mâm khía. D. Lông chuyển.
Câu 26 : Tế bào không tham gia vào cấu tạo của tuỵ nội tiết:
A. Tế bào B B. Tế bào D C. Tế bào C D. Tế bào A
Câu 27 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của gan:
A. Thuỳ gan. B. Tiểu thuỳ gan. C. Bè Remak. D. Mao mạch nan hoa.
Câu 28 : Đặc điểm của hoàng thể chu kỳ:
A. Có 1 loại tế bào tuyến. B. Chỉ hoạt động và chế tiết progesteron.
C. Là tuyến nội tiết kiểu tản mát. D. Hoạt động khoảng 10 ngày rồi thoái hoá.
Câu 29 : Tuyến kẽ tinh hoàn không có đặc điểm:
A. Nằm trong mô liên kết xen kẽ vào giữa các ống sinh tinh. B. Tế bào chế tiết được gọi là tế bào kẽ tinh hoàn.
C. Tổng hợp testerron. D. Tuyến nội tiết kiểu lưới.
Câu 30 : Tế bào tuyến yên không ưa base:
A. Tế bào hướng sinh dục. B. Tế bào tuyến giáp.
C. Tế bào hướng vỏ. D. Tế bào hướng tuyến vú.
Câu 31 : Tế bào mô liên kết kẽ của thận chế tiết:
A. Medullippin I. B. Erythropoitein. C. Renin. D. AngiotensinI.
Câu 32 : Chất có nguồn gốc từ thận có tác dụng kích thích tuỷ xương tạo hồng cầu:
A. Renin. B. Angiotensin I. C. Erythropoitein. D. Medullippin I.
Câu 33 : Tế bào tuyến vỏ nang trứng tổng hợp và chế tiết:
A. Estrogen và progesteron. B. FSH. C. Estrogen. D. Progesteron.
Câu 34 : Tuyến nước bọt dưới hàm thuộc loại:
A. Tuyến pha, tiết nước ít hơn tiết nhầy. B. Tuyến pha, tiết nước nhiều hơn tiết nhầy.
C. Tuyến nước. D. Tuyến nhầy.

Câu 35 : Đặc điểm khác nhau giữa thành tĩnh mạch và thành động mạch:
A. Thành phần collagen hướng dọc phát triển. B. Có 3 áo đồng tâm.
C. Tỉ lệ thành phần áo giữa thay đổi tuỳ từng loại. D. Lớp nội mô nằm trong cùng.

Câu 36 : Cấu trúc đặc biệt trên mặt tự do của tế bào biểu mô ống gần:
A. Que Heidenhain. B. Diềm bàn chải. C. Mâm khía. D. Lông chuyển.
Câu 37 : Lớp cung thượng thận vỏ không có đặc điểm:
A. Giáp với lớp bó có nhiều hình ảnh gián phân. B. Chiếm khoảng 15% khối lượng tuyến.
C. Chế tiết corticoid đường. D. Các dây tế bào uốn thành các hình cung.
Câu 38 : Tế bào thực hiện chức năng khử độc của gan:
A. Tế bào biểu mô ống mật. B. Tế bào gan.
C. Tế bào Kupffer. D. Tế bào nội mô.
Câu 39 : Đặc điểm cấu tạo không có của mao mạch kiểu xoang:
A. Thành có 3 lớp: nội mô, màng đáy và tế bào quanh mạch. B. Nhiều tế bào có khả năng thực bào ở quanh thành mạch.
C. Lớp nội mô có nhiều cửa sổ. D. Đường đi ngoằn nghèo.
Câu 40 : Đặc điểm của chất nền thể mi:
A. Có cơ mi do 3 bó cơ vân tạo thành. B. Có bản chất là mô liên kết đặc.
C. Giầu mạch và tế bào sắc tố. D. Có chức năng tạo ra thuỷ dịch.
Câu 41 : Đặc điểm khác nhau giữa hai loại tế bào cảm quang:
A. Chứa sắc tố cảm quang. B. Tận cùng sợi trục là khối hình cầu.
C. Nhân nằm ở lớp hạt ngoài. D. Có 3 phần cấu tạo.
Câu 42 : Hệ thống cửa tĩnh mạch trong cơ thể:
A. Hệ thống mạch ở phổi. B. Hệ thống mạch ở lách.
C. Hệ thống mạch dưới đồi-tuyến yên. D. Hệ thống mạch ở thận.
Câu 43 : Đoạn ống tiêu hoá chính thức cơ niêm mảnh và gián đoạn:
A. Thực quản. B. Hồi tràng. C. Ruột già. D. Dạ dày.
Câu 44 : Ngành lên ống trung gian tái hấp thu chủ yếu:
A. Protein. B. Muối. C. Glucose. D. Nước.
Câu 45 : Tế bào noãn có trong buồng trứng của người phụ nữ:
A. Noãn nguyên bào. B. Noãn chín.
C. Noãn bào I. D. Tế bào nguồn của dòng noãn.
Câu 46 : Đặc điểm của tế bào ngoại mạc:
A. Màng đáy bao bọc. B. Bao giờ cũng có ở thành mao mạch.
C. Có các nhánh bào tương dài. D. Có khả năng thực bào.
Câu 47 : Chất không do thận chế tiết:
A. Angiotensin I. B. Erythropoitein. C. Medullippin I. D. Renin.
Câu 48 : Cấu trúc không nằm trong vùng vỏ của thận:
A. Trụ thận. B. Tiểu cầu thận. C. Mê đạo. D. Tháp thận.
Câu 49 : Đoạn ống tiêu hoá chính thức tầng dưới niêm mạc có chứa tuyến:
A. Ruột già. B. Thực quản. C. Dạ dày. D. Hỗng tràng.
Câu 50 : Biểu mô của ruột thừa:
A. Lát tầng không sừng hóa. B. Lát đơn. C. Vuông đơn. D. Trụ đơn.
Câu 51 : Phân loại mô sụn, người ta dựa vào:
A. Thành phần sợi. B. Thành phần tế bào.
C. Ví trí của sụn. D. Tất cả đều đúng
Câu 52 : Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thuỳ phổi:
A. Tiểu phế quản. B. Phế quản.
C. Tiểu phế quản hô hấp. D. Tiểu phế quản tận.
Câu 53 : Tế bào không có trong mô liên kết chính thức:
A. Tế bào võng. B. Tế bào sụn. C. Tế bào trung mô. D. Tế bào nội mô.
Câu 54 : Đặc điểm của tế bào võng.
A. Nhân lớn, hình cầu, sẫm màu. B. Có hình sao hoặc hình thoi.
C. Các nhánh bào tương không nối với nhau. D. Chức năng tạo sợi võng.

Câu 55 : Biểu mô của phế quản:
A. Trụ giả tầng có lông chuyển. B. Vuông đơn có lông chuyển.
C. Lát đơn có lông chuyển. D. Trụ đơn có lông chuyển.
Câu 56 : Thành phần than gia cấu trúc tuỷ đỏ của lách:
A. Dây xơ. B. Trung tâm sinh sản. C. Dây Billroth. D. Dây tuỷ.
Câu 57 : Thành phần không tham gia thần kinh tự động của tim:
A. Nút liên thất. B. Bó His. C. Nút xoang. D. Lưới Purkinje.
Câu 58 : Đặc điểm của lớp nhú chân bì:
A. Mô liên kết đặc không định hướng. B. Mô mỡ.
C. Mô liên kết thưa. D. Mô liên kết đặc có định hướng.
Câu 59 : Tế bào liên kết có khả di động:
A. Tương bào. B. Tế bào mỡ. C. Tế bào sợi. D. Đại thực bào.
Câu 60 : Tế bào tạo ra bao myelin của sợi thần kinh có myelin nằm trong chất trắng thần kinh trung ương:
A. Tế bào sao. B. Tế bào Schwann. C. Tế bào ít nhánh. D. Tế bào vệ tinh.
Câu 61 : Đặc điểm chỉ có ở cơ trơn:
A. Hệ thần kinh thực vật chi phối. B. Cơ tương có xơ cơ.
C. Có một nhân. D. Cơ tương không có vân ngang.
Câu 62 : Da không thực hiện chức năng:
A. Tổng hợp và hấp thu một số chất. B. Nhận những kích thích từ môi trường ngoài.
C. Ngăn cản các loại vi khuẩn xâm nhập vào cơ thể. D. Tham gia điều chỉnh thân nhiệt.
Câu 63 : Tế bào liên kết tạo ra kháng thể dịch thể:
A. Nguyên bào sợi. B. Dưỡng bào. C. Đại thực bào. D. Tương bào.
Câu 64 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh từ thân tế bào đi ra:
A. Sợi trục. B. Sợi trần. C. Sợi nhánh. D. Sợi có myelin.
Câu 65 : Đặc điểm cấu tạo của trung tâm sinh sản:
A. Đại thực bào chiếm đa số. B. Chỉ thấy trong vùng vỏ của hạnh.
C. Có một cực sẫm màu và cực kia nhạt màu. D. Tạo ra trên nền mô liên kết thưa.
Câu 66 : Đặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:
A. Mao mạch có cửa sổ. B. Mao mạch kiểu xoang.
C. Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch. D. Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang.
Câu 67 : Tế bào thần kinh đệm có đặc điểm :
A. Dẫn tuyền xung động thần kinh. B. Bảo vệ cho các nơron.
C. Nằm trong chất xám thần kinh trung ương. D. Tạo ra các nhân xám dưới vỏ.

Câu 68 : Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:
A. Đại thực bào. B. Phế bào II. C. Phế bào I. D. Tế bào chứa mỡ.
Câu 69 : Thành phần cấu trúc không thuộc mô liên kết:
A. Dịch mô. B. Glycoprotein cấu trúc. C. Glycosaminoglycan. D.   Màng đáy.
Câu 70 : Đĩa I là nơi không có xơ:
A. Xơ myozin. B. Xơ vạch Z. C. Xơ actin. D. Xơ titin.
Câu 71 : Biểu mô chuyển tiếp thuộc loại:
A. Biểu mô tuyến nội tiết. B. Biểu mô đơn.
C. Biểu mô tầng. D. Biểu mô tuyến ngoại tiết.

Câu 72 : Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi:
A. Tiểu thuỳ phổi. B. Thuỳ phổi. C. Phế nang D. Chùm ống phế nang.
Câu 73 : Tế bào lớp sừng biểu bì có chứa:
A. Eleydin. B. Keratin. C. Keratohyalin. D. Elastin.
Câu 74 : Đặc điểm cấu tạo của xơ titin:
A. Đoạn chun nằm trong đĩa A. B. Có cả trong đĩa I và đĩa A.
C. Dài từ Vạch Z đến vạch H. D. Đoạn thẳng nằm trong đĩa I.
Câu 75 : Đặc điểm chỉ có ở tế bào thần kinh:
A. Dẫn truyền xung động thần kinh. B. Có hình sao.
C. Từ thân toả ra nhiều nhánh bào tương. D. Lưới nội bào và ribosom phát triển.
Câu 76 : Cấu trúc chỉ có ở thân xương dài:
A. Tuỷ xương. B. Xương Haver đặc. C. Xương Haver xốp. D. Xương cốt mạc.
Câu 77 : Đặc điểm vùng tuỷ  tuyến ức:
A. Không có tế bào nội mô. B. Mật độ tế bào ít hơn vùng vỏ.
C. Tế bào võng-biểu mô tạo nên hàng rào máu tuyến ức. D. Tế bào tuyến ức tạo thành tiểu thể Hassall.
Câu 78 : Nguồn gốc của mô liên kết:
A. Ngoại bì da. B. Ngoại bì thần kinh. C.     Trung bì. D. Nội bì.
Câu 79 : Đoạn cuối cùng của cây phế quản:
A. Tiểu phế quản tận. B. Tiểu phế quản.
C. Phế quản. D. Tiểu phế quản hô hấp.
Câu 80 : Cấu trúc chỉ có trong vùng vỏ của tuyến ức:
A. Hàng rào máu - tuyến ức. B. Tế bào tuyến ức.
C. Tiểu thể Hassall. D. Tế bào võng-biểu mô.
Câu 81 : Danh giới giữa các sợi cơ tim là:
A. Vạch bậc thang. B. Vạch M. C. Vạch H. D. Vạch Z.
Câu 82 : Cấu trúc không có ở phần đáy tế bào biểu mô:
A. Mê dạo đáy. B. Thể liên kết. C. Ti thể. D. Thể bán liên kết.
Câu 83 : Tế bào biểu mô không có đặc điểm và chức năng:
A. Thực bào. B. Phân bào. C. Chế tiết. D. Phân cực.
Câu 84 : Sụn thuộc loại sụn xơ:
A. Sụn vành tai. B. Sụn giáp. C. Sụn sườn. D. Sụn liên đốt sống.
Câu 85 : Cấu trúc không có ở vùng tuỷ của hạch:
A. Dây tuỷ. B. Mô võng. C. Dây xơ. D. Xoang trung gian.
Câu 86 : Cấu trúc đặc biệt không có ở mặt bên của tế bào biểu mô:
A. Vòng dính.     B. Thể bán liên kết. C. Thể liên kết. D. Dải bịt.
Câu 87 : Tế bào thần kinh một cực giả:
A. Tế bào ít nhánh. B. Tế bào que. C. Tế bào chữ T. D. Tế bào Schwann.
Câu 88 : Sợi thần kinh dẫn truyền xung động thần kinh về thân nơron:
A. Sợi có myelin. B. Sợi trần. C. Sợi nhánh. D. Sợi trục.
Câu 89 : Biểu bì thuộc loại biểu mô:
A. Lát tầng không sừng hoá. B. Lát tầng sừng hoá. C. Trụ tầng. D. Lát tầng.
Câu 90 : Chất căn bản xương có đặc điểm cấu tạo:
A. Không có mạch và thần kinh. B. Mịn, ưa thuốc nhuộm base.
C. Chứa nhiều ổ xương độc lập với nhau. D. Gồm 2 thành phần chính: chất nền hữu cơ và chất vô cơ.
Câu 91 : Đặc điểm của lớp hạt biểu bì:
A. Tế bào có khả năng sinh sản. B. Bản chất các hạt ưa màu là eleydin.
C. Bào tường chứa nhiều hạt ưa màu acid đậm. D. Gồm 3-5 hàng tế bào đa diện dẹt.
Câu 92 : Đặc điểm chỉ có ở cơ vân:
A. Có nhiều nhân. B. Có ở thành ống tiêu hoá chính thức.
C. Co duỗi theo ý muốn cơ thể. D. Có 2 màng bọc ngoài.
Câu 93 : Đặc điểm của biểu mô vuông đơn:
A. Có một hàng tế bào vuông. B. Có nhiều hàng tế bào, lớp tế bào trên cùng có hình vuông.
C. Có nhiều hàng tế bào. D. Có một hàng tế bào.

Câu 94 : Vùng phụ thuộc tuyến ức của hạch bạch huyết:
A. Vùng cận vỏ. B. Vùng vỏ. C. Vùng rốn hạch. D. Vùng tuỷ.
Câu 95 : Tạo cốt bào không có đặc điểm cấu tạo và chức năng:
A. Hình đa diện. B. Nhiều nhánh bào tương nối với nhau.
C. Nằm trong các ổ xương thông với nhau bằng các tiểu quản xương. D. Tạo ra nền protein để hình thành chất căn bản xương.
Câu 96 : Đặc điểm của tế bào nội mô:
A. Không còn khả năng sinh sản. B. Liên kết với nhau bằng các thể liên kêt.
C. Chỉ lợp mặt trong các mạch máu. D. Có hình đa diện dẹt.
Câu 97 : Thành phần cấu tạo không có trong mô liên kết:
A. Các tế bào. B. Màng đáy. C. Thành phần gian bào. D. Thành phần sợi.
Câu 98 : Phân loại biểu mô tuyến ngoại tiết, người ta dựa vào:
A. Nơi tiếp nhận sản phẩm chế tiết. B. Bản chất sản phẩm chế tiết.
C. Cấu trúc phần bài tiết. D. Cấu trúc phần chế tiết.
Câu 99 : Tuyến mồ hôi là tuyến ngoại tiết loại:
A. ống chia nhánh thẳng. B. Ống chia nhánh cong queo.
C. ống đơn thẳng. D. Ống đơn cong queo.
Câu 100 Đặc điểm của tế bào xương:
A. Không có khả năng tạo ra chất căn bản xương. B. Không có các nhánh bào tương nối với nhau.
C. Không có khả năng sinh sản. D. Không có nguồn gốc từ các tạo cốt bào.



Exclamation Exclamation Exclamation Exclamation

Xem lý lịch thành viên

Sponsored content


Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang Thông điệp [Trang 6 trong tổng số 6 trang]

Chuyển đến trang : Previous  1, 2, 3, 4, 5, 6

Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết

Comments facebook

      Nguyễn Lê Thành Lợi